8 Đề Thi Thử Bằng Lái Xe A1 2024
Bộ đề thi thử bằng lái xe A1 2024
. Đây là các câu hỏi thi bằng lái xe A1 có đáp án sẽ giúp các bạn ôn thi lý thuyết bằng lái xe máy A1 hiệu quả hơn.
Mỗi đề thi thử bằng lái xe máy A1 sẽ có 20 câu hỏi lý thuyết có đáp án đi kèm giúp các bạn nắm được khả năng hiểu luật của mình đến đâu và nâng cao kiến thức về Luật giao thông đường bộ.
1. Đề thi thử bằng lái xe A1 2024 - đề 1
1- Đường bộ, cầu đường bộ.
2- Hầm đường bộ, bến phà đường bộ.
3- Đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ và các công trình phụ trợ khác.
Đáp án: 1 và 2
2- Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng.
3- Cả hai ý nêu trên.
1- Người điều khiển xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng trên đường mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam/100 mililit máu hoặc 0,25 miligam/1 lít khí thở.
3- Người điều khiển xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng trên đường mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc 40 miligam/1 lít khí thở.
2- Lợi dụng việc xảy ra tai nạn giao thông để hành hung, đe dọa, xúi giục, gây sức ép, làm mất trật tự, cản trở việc xử lý tai nạn giao thông.
Đáp án: Cả A và B
2- Phải cho xe nhanh chóng vượt qua vạch dừng để đi qua đường giao nhau và chú ý đảm bảo an toàn; khi đèn tín hiệu vàng nhấp nháy là được đi nhưng phải giảm tốc độ, chú ý quan sát người đi bộ để bảo đảm an toàn.
3- Cả hai ý nêu trên.
1- Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên trái trong cùng; xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải.
3- Xe thô sơ đi trên làn đường phù hợp không ây cản trở giao thông; xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải.
1- Phải nhường đường cho xe đi bên phải.
2- Xe báo hiệu xin đường trước xe đo được đi trước.
3- Xe máy chuyên dùng phải bật đèn ngay cả khi đường hầm sáng; phải cho xe chạy trên một làn đường và chỉ chuyển làn ở nơi được phép; được quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết.
1- Giấy phép lái xe, đăng ký xe, giấy phép lưu hành xe.
2- Lệnh vận chuyển, đăng ký xe, giấy phép lưu hành xe.
1- 60km/h.
2- 50km/h.
4- 30km/h.
1- Biển 1.
2- Biển 1 và 3.
4- Biển 2 và 3.
1- Biển 1 và 2.
3- Biển 1 và 3.
4- Cả ba biển.
1- Biển 1.
3- Biển 3.
1- Biển 1 và 2.
3- Biển 2 và 3
1- Biển 1 và 3.
2- Biển 2 và 3.
4- Cả ba biển.
1- Xe tải, xe lam, xe con, mô tô.
3- Xe lam, xe tải, xe con, mô tô.
4- Mô tô, xe lam, xe tải, xe con.
2- Xe tải, xe con, xe mô tô.
3- Xe khách, xe con, xe mô tô.
1- Đúng.
3- Không xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông.
3- Không xe nào vi phạm.
2. Đề thi thử bằng lái xe A1 2024 - đề 2
2- Vạch kẻ đường là vạch chỉ sự phân biệt trí dừng, đỗ trên đường.
3- Tất cả các ý nêu trên.
1- Gồm xe ô tô, máy kéo, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe cơ giới dành cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.
2- Nồng độ cồn vượt quá 40 miligam/100 mililit máu.
3- Nồng độ cồn vượt quá 30 miligam/100 mililit máu.
1- Nghiêm cấm sản xuất, được phép sử dụng.
2- Nghiêm cấm mua bán, cho phép sử dụng.
1- Nhóm biển báo cấm để biểu thị các điều cấm; nhóm biển báo hiệu nguy hiểm để cảnh báo các tình huống nguy hiểm có thể xảy ra, nhóm biển hiệu lệnh để báo hiệu các hiệu lệnh phải thi hành.
2- Nhóm biển chỉ dẫn để chỉ dẫn hướng đi hoặc các điều biết; nhóm biển phụ để thuyết minh bổ sung các loại biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh và biển chỉ dẫn.
Đáp án: 1 và 2
: Trên đường có nhiều làn đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông sử dụng làn đường như thế nào là đúng?
2- Phương tiện tham gia giao thông đường bộ di chuyển tốc độ thấp hơn đi về bên trái.
: Tại nơi đường giao nhau, người lái xe đang đi trên đường không ưu tiên phải nhường đường như thế nào?
1- Nhường đường cho xe đi ở bên phải mình tới.
2- Nhường đường cho xe đi ở bên trái mình tới.
: Người ngồi trên xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quay đúng quy cách khi nào?
2- Chỉ khi đi trên đường cao tốc.
Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh có dung tích xilanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết cấu tương tự, xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3,5 tấn; xe ô tô chở người dưới 9 chỗ ngồi?
1- 16 tuổi.
3- 17 tuổi.
2- Ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3500 kg.
3- Xe máy kéo, xe công nông, xe lam, xe lôi máy xe xích lô máy, xe ba gác máy, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự (loại đang được phép hoạt động).
2- Biển 3.
3- Biển 2.
4- Biển 1 và 3.
2- Biển 1.
3- Biển 2.
2- Biển 2.
3- Biển 3.
1- Biển 1.
3- Biển 3.
1- Được phép.
1- Xe tải, xe lam, mô tô.
2- Xe lam, xe tải, mô tô.
4- Xe lam, mô tô, xe tải.
1- Xe khách, xe tải, mô tô, xe con.
2- Xe con, xe khách, xe tải, mô tô.
4- Mô tô, xe tải, xe con, xe khách.
1- Xe lam.
1- Cả ba hướng.
2- Hướng 1 và 2.
4- Hướng 2 và 3.
1- Xe con.
3- Xe con, xe tải.